Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh 2019

Theo Đ.H / Sức Khỏe Cộng Đồng 17:54 10/08/2019

Ngay khi trường Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh công bố điểm chuẩn 2019 chúng tôi sẽ cập nhật sớm nhất. Dưới đây là điểm chuẩn năm 2017, 2018.

12
Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh 2019.

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh 2019 sẽ được công bố một thời gian sau khi các thí sinh hoàn thành kỳ thi THPT Quốc gia 2019.

diem-chuan-truong-dai-hoc-kinh-te-thanh-pho-ho-chi-minh-2019
Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh 2019

Thí sinh có thể tham khảo điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh 2019 năm 2018, 2017 theo các bảng dưới đây.

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh 2018

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1   Các ngành đào tạo đại học   ---  
2 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D07 20.7  
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 21.4  
4 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07 22.8  
5 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; D07 21.7  
6 7340115 Marketing A00; A01; D01; D07 22.4  
7 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07 20  
8 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 20.4  
9 7310101_01 Chuyên ngành Kinh tế học ứng dụng A00; A01; D01; D96 20.7  
10 7310101_02 Chuyên ngành Kinh tế nông nghiệp A00; A01; D01; D96 19  
11 7310101_03 Chuyên ngành Kinh tế chính trị A00; A01; D01; D96 19  
12 7340101_01 Chuyên ngành Quản trị bệnh viện A00; A01; D01; D07 18  
13 7340120_01 Chuyên ngành Ngoại thương A00; A01; D01; D07 22.6  
14 7810103_01 Chuyên ngành Quản trị lữ hành A00; A01; D01; D07 21.6  
15 7810201_01 Chuyên ngành Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07 22.2  
16 7810201_02 Chuyên ngành Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí A00; A01; D01; D07 21.4  
17 7340201_01 Chuyên ngành Thuế trong kinh doanh A00; A01; D01; D07 18.8  
18 7340201_02 Chuyên ngành Quản trị hải quan - ngoại thương A00; A01; D01; D07 21.2  
19 7340201_03 Chuyên ngành Ngân hàng đầu tư A00; A01; D01; D07 18  
20 7340201_04 Chuyên ngành Thị trường chứng khoán A00; A01; D01; D07 17.5  
21 7340201_05 Chuyên ngành Quản trị rủi ro tài chính và bảo hiểm A00; A01; D01; D07 18  
22 7340201_06 Chuyên ngành Đầu tư tài chính A00; A01; D01; D07 19  
23 7340201_07 Chuyên ngành Tài chính quốc tế A00; A01; D01; D07 21.3  
24 7310108_01 Chuyên ngành Toán tài chính A00; A01; D01; D07 19.2  
25 7310107_01 Chuyên ngành Thống kê kinh doanh A00; A01; D01; D07 19.3  
26 7340405_01 Chuyên ngành Hệ thống thông tin kinh doanh A00; A01; D01; D07 20  
27 7340405_02 Chuyên ngành Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07 21.2  
28 7340405_03 Chuyên ngành Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp A00; A01; D01; D07 17.5  
29 7480103_01 Chuyên ngành Công nghệ phần mềm A00; A01; D01; D07 19  
30 7220201_01 Chuyên ngành Tiếng Anh thương mại D01; D96 22.5  
31 7380101_01 Chuyên ngành Luật kinh doanh A00; A01; D01; D96 20.3  
32 7380101_02 Chuyên ngành Luật kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D96 20.5  
33 7340403_01 Chuyên ngành Quản lý công A00; A01; D01; D07 17.5  

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh 2017

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1   Các ngành đào tạo đại học   ---  
2 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D07 ---  
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 25.5  
4 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07 ---  
5 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; D07 25.5  
6 7340115 Marketing A00; A01; D01; D07 25.5  
7 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07 25.5  
8 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 25.5  
9 7310101_01 Chuyên ngành Kinh tế học ứng dụng A00; A01; D01; D96 23.5  
10 7310101_02 Chuyên ngành Kinh tế nông nghiệp A00; A01; D01; D96 21.5  
11 7310101_03 Chuyên ngành Kinh tế chính trị A00; A01; D01; D96 21.75  
12 7340101_01 Chuyên ngành Quản trị bệnh viện A00; A01; D01; D07 23.75  
13 7340120_01 Chuyên ngành Ngoại thương A00; A01; D01; D07 ---  
14 7810103_01 Chuyên ngành Quản trị lữ hành A00; A01; D01; D07 ---  
15 7810201_01 Chuyên ngành Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07 ---  
16 7810201_02 Chuyên ngành Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí A00; A01; D01; D07 ---  
17 7340201_01 Chuyên ngành Thuế trong kinh doanh A00; A01; D01; D07 ---  
18 7340201_02 Chuyên ngành Quản trị hải quan - ngoại thương A00; A01; D01; D07 ---  
19 7340201_03 Chuyên ngành Ngân hàng đầu tư A00; A01; D01; D07 ---  
20 7340201_04 Chuyên ngành Thị trường chứng khoán A00; A01; D01; D07 ---  
21 7340201_05 Chuyên ngành Quản trị rủi ro tài chính và bảo hiểm A00; A01; D01; D07 ---  
22 7340201_06 Chuyên ngành Đầu tư tài chính A00; A01; D01; D07 ---  
23 7340201_07 Chuyên ngành Tài chính quốc tế A00; A01; D01; D07 ---  
24 7310108_01 Chuyên ngành Toán tài chính A00; A01; D01; D07 23.25  
25 7310107_01 Chuyên ngành Thống kê kinh doanh A00; A01; D01; D07 22.75  
26 7340405_01 Chuyên ngành Hệ thống thông tin kinh doanh A00; A01; D01; D07 23.25  
27 7340405_02 Chuyên ngành Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07 24.25  
28 7340405_03 Chuyên ngành Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp A00; A01; D01; D07 ---  
29 7480103_01 Chuyên ngành Công nghệ phần mềm A00; A01; D01; D07 ---  
30 7220201_01 Chuyên ngành Tiếng Anh thương mại D01; D96 ---  
31 7380101_01 Chuyên ngành Luật kinh doanh A00; A01; D01; D96 ---  
32 7380101_02 Chuyên ngành Luật kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D96 ---  
33 7340403_01 Chuyên ngành Quản lý công A00; A01; D01; D07 ---  
 

Chỉ tiêu tuyển sinh Phân hiệu Đại học Kinh tế - Luật tại Bến Tre năm 2019

Phân hiệu Đại học Kinh tế - Luật tại Bến Tre năm 2019 tuyển sinh với tổng chỉ tiêu 100.

 

Chỉ tiêu tuyển sinh trường Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh năm 2019

Trường Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh xét tuyển theo ngành/chuyên ngành và các tổ hợp bài thi/môn thi với tổng chỉ tiêu 5.000



Tin khác